17/09/2019

Chi phí du học Úc tại Đại học Deakin năm 2020

Chi phí du học Úc là mối bận tâm của không ít phụ huynh lẫn các bạn trẻ bởi quốc gia này vốn được biết đến với mặt bằng chi phí du học Úc không hề thấp. Sự quan tâm này càng được gia tăng khi các bạn trẻ chọn học ở những ngôi trường danh tiếng mà Đại học Deakin là một ví dụ.

Để hành trình du học Úc tại Đại học Deakin được suôn sẻ cũng như giúp bạn và gia đình có sự chuẩn bị tốt nhất về mặt tài chính. Du học cùng Newland – Travel – Văn phòng tuyển sinh chính thức của trường tại Việt Nam tư vấn du học Úc chi tiết các khoản học phí, sinh hoạt phí, chương trình học bổng hiện có.

Chuyên ngành, thời gian, học phí du học Úc tại Đại học Deakin

Chương trình

Thời gian

Học phí

(năm)

KIẾN TRÚC VÀ MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG

Cử nhân thiết kế (kiến trúc) 3 năm 32.000 AUD
Cử nhân quản lý xây dựng (danh dự) 4 năm 32.000 AUD
Cử nhân thiết kế (kiến trúc)/Cử nhân quản lý xây dựng (danh dự) 5 năm 32.000 AUD
Thạc sĩ kiến trúc 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ kiến trúc (quản lý thiết kế) 1,5 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ quản lý xây dựng 1,5 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ quản lý xây dựng (chuyên nghiệp) 2 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ kiến trúc cảnh quan 2 năm 35.000 AUD

KINH DOANH

Cử nhân kinh doanh 3 năm 34.600 AUD
Cử nhân phân tích kinh doanh 3 năm 34.600 AUD
Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) 3 năm 34.600 AUD
Cử nhân thương mại 3 năm 35.800 AUD
Cử nhân địa ốc và bất động sản 3 năm 31.200 AUD
Cử nhân marketing (tâm lý học) 3 năm 34.600 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân nghệ thuật 4 năm Liên hệ trường
Cử nhân thương mại/Cử nhân phân tích kinh doanh 4 năm 35.800 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân khoa học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân khoa học dinh dưỡng 4 năm 35.800 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân địa ốc và bất động sản 4 năm 35.800 AUD
Cử nhân địa ốc và bất động sản/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân sức khỏe cộng đồng và quảng bá sức khỏe 4 năm 35.800 AUD
Thạc sĩ kinh doanh (quản lý thể thao) 1 – 2 năm 39.000 AUD
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (MBA) 1,5 năm 42.200 AUD
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quản lý chăm sóc sức khỏe) 2 năm 42.200 AUD
Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quốc tế) 2 năm 39.800 AUD
Thạc sĩ phân tích kinh doanh 1,5 – 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ thương mại 1,5 – 2 năm 38.400 AUD
Thạc sĩ lập kế hoạch tài chính 1,5 – 2 năm 38.400 AUD
Thạc sĩ tài chính quốc tế 1,5 – 2 năm 38.400 AUD
Thạc sĩ marketing 1,5 – 2 năm 39.000 AUD
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp 1,5 năm 38.400 AUD
Thạc sĩ kế toán và tài chính chuyên nghiệp 1,5 – 2 năm 38.400 AUD
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp và luật 1,5 – 2 năm 38.400 AUD

TRUYỀN THÔNG VÀ MEDIA

Cử nhân truyền thông (quảng cáo) 3 năm 30.600 AUD
Cử nhân truyền thông (digital media) 3 năm 30.600 AUD
Cử nhân truyền thông (báo chí) 3 năm 30.600 AUD
Cử nhân truyền thông (quan hệ công chúng) 3 năm 30.600 AUD
Cử nhân phim, truyền hình và hoạt họa 3 năm 30.600 AUD
Thạc sĩ truyền thông 1,5 – 2 năm 31.400 AUD

VIẾT VÀ SÁNG TẠO NGHỆ THUẬT

Cử nhân nghệ thuật 3 năm 29.400 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Thạc sĩ giảng dạy (trung học) 4 năm Liên hệ
Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nhảy) 3 năm 32.200 AUD
Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (kịch) 3 năm 32.200 AUD
Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nhiếp ảnh) 3 năm 32.200 AUD
Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nghệ thuật thị giác – visual arts) 3 năm 32.200 AUD
Cử nhân viết sáng tạo 3 năm 30.600 AUD
Thạc sĩ nghệ thuật (viết và văn học) 1,5 – 2 năm 31.400 AUD
Thạc sĩ sáng tạo nghệ thuật 2 năm 31.400 AUD

THIẾT KẾ

Cử nhân thiết kế (hoạt hình 3D – 3D animation) 3 năm 31.000 AUD
Cử nhân thiết kế (công nghệ kỹ thuật số) 3 năm 31.000 AUD
Cử nhân thiết kế (truyền thông hình ảnh – visual communication) 3 năm 31.000 AUD
Thạc sĩ phim và truyền hình 2 năm 31.400 AUD

GIÁO DỤC VÀ GIẢNG DẠY

Cử nhân giáo dục (mầm non) 4 năm 29.400 AUD
Cử nhân giáo dục (tiểu học) 4 năm 29.400 AUD
Cử nhân giáo dục sức khỏe và vật lý 4 năm 29.400 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Thạc sĩ giảng dạy (trung học) 4 năm 29.400 AUD
Cử nhân khoa học/Thạc sĩ giảng dạy (trung học) 4 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ giáo dục 1,5 năm 29.400 AUD
Thạc sĩ giảng dạy tiếng Anh (TESOL) 1,5 năm 31.000 AUD
Thạc sĩ giảng dạy (mầm non) 2 năm 29.400 AUD
Thạc sĩ giảng dạy (mầm non và tiểu học) 2 năm 29.400 AUD
Thạc sĩ giảng dạy (tiểu học) 2 năm 29.400 AUD
Thạc sĩ giảng dạy (tiểu học và trung học) 2 năm 29.400 AUD
Thạc sĩ giảng dạy (trung học) 2 năm 29.400 AUD

KỸ THUẬT

Cử nhân kỹ thuật dân dụng (danh dự) 4 năm 35.200 AUD
Cử nhân kỹ thuật điện, điện tử (danh dự) 4 năm 35.200 AUD
Cử nhân kỹ thuật môi trường (danh dự) 4 năm 35.200 AUD
Cử nhân kỹ thuật cơ khí (danh dự) 4 năm 35.200 AUD
Cử nhân kỹ thuật cơ điện tử (danh dự) 4 năm 35.200 AUD
Cử nhân kỹ thuật phần mềm (danh dự) 4 năm 33.000 AUD
Thạc sĩ kỹ thuật 2 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ kỹ thuật (chuyên nghiệp) 2 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ triết học (vật liệu điện) 2 năm 36.200 AUD

KHOA HỌC SỨC KHỎE

Cử nhân khoa học thể dục thể thao 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học sức khỏe 3 năm 32.000 AUD
Cử nhân hình ảnh y khoa 4 năm 37.200 AUD
Cử nhân khoa học dinh dưỡng 3 năm 35.600 AUD
Cử nhân trị liệu nghề nghiệp 4 năm 37.400 AUD
Cử nhân sức khỏe cộng đồng và tăng cường sức khỏe 3 năm 32.000 AUD
Cử nhân công tác xã hội 4 năm 32.200 AUD
Cử nhân sức khỏe cộng đồng và tăng cường sức khỏe/Cử nhân thương mại 4 năm 35.800 AUD
Cử nhân khoa học thị giác/Thạc sĩ đo thị lực 3,5 năm 55.800 AUD
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân khoa học tâm lý   33.200 AUD
Cử nhân khoa học thể dục thể thao/Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học thể dục thể thao/Cử nhân khoa học dinh dưỡng 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học sức khỏe/Cử nhân nghệ thuật 4 năm 32.000 AUD
Cử nhân điều dưỡng/Cử nhân khoa học tâm lý 4 năm 33.800 AUD
Cử nhân điều dưỡng/Cử nhân sức khỏe cộng đồng và tăng cường sức khỏe 4 năm 33.800 AUD
Cử nhân khoa học dinh dưỡng/Cử nhân thương mại   35.800 AUD
Thạc sĩ thể dục sinh lý học lâm sàng 1,5 năm 36.200 AUD
Thạc sĩ quản lý dịch vụ sức khỏe và con người 2 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng 2 năm 36.400 AUD
Thạc sĩ tăng cường sức khỏe 2 năm 37.400 AUD
Thạc sĩ kinh tế học sức khỏe 2 năm 32.400 AUD
Thạc sĩ sức khỏe cộng đồng 1 – 2 năm 37.400 AUD

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

Cử nhân nghệ thuật 3 năm 29.400 AUD
Cử nhân tội phạm học 3 năm 29.400 AUD
Cử nhân nghiên cứu quốc tế 3 năm 29.400 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Cử nhân khoa học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Thạc sĩ nghệ thuật (nghiên cứu quốc tế) 4,5 năm 32.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân nghệ thuật 4 năm Liên hệ trường
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân an ninh mạng 4 năm 33.000 AUD
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân khoa học tâm lý   33.200 AUD
Cử nhân khoa học pháp lý/Cử nhân tội phạm học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân nghiên cứu quốc tế/Cử nhân thương mại 4 năm 35.800 AUD
Cử nhân luật/Cử nhân nghiên cứu quốc tế 5 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ di sản văn hóa 1,5 – 2 năm 30.400 AUD
Thạc sĩ hỗ trợ nhân đạo 1 năm 27.000 AUD

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Cử nhân khoa học máy tính 3 năm 33.000 AUD
Cử nhân an ninh mạng 3 năm 33.000 AUD
Cử nhân công nghệ thông tin 3 năm 33.000 AUD
Cử nhân trí tuệ nhân tạo 3 năm 33.000 AUD
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân an ninh mạng 4 năm 33.000 AUD
Cử nhân luật/Cử nhân an ninh mạng 5 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ trí tuệ nhân tạo ứng dụng 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ trí tuệ nhân tạo ứng dụng (chuyên nghiệp) 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ an ninh mạng 1 – 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ an ninh mạng (chuyên nghiệp) 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ khoa học dữ liệu 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ hệ thống thông tin 1 – 2 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ công nghệ thông tin 1,5 năm 35.000 AUD
Thạc sĩ công nghệ thông tin (chuyên nghiệp) 2 năm 35.000 AUD

LUẬT

Cử nhân luật 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân luật/Cử nhân an ninh mạng 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân luật/Cử nhân nghiên cứu quốc tế 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân tội phạm học/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học pháp lý/Cử nhân tội phạm học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân địa ốc và bất động sản/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ luật (LLM) 1 năm 39.800 AUD
Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp và luật 1,5 – 2 năm 38.400 AUD

DƯỢC

Tiến sĩ dược (MD)

4 năm

70.800 AUD

ĐIỀU DƯỠNG

Cử nhân điều dưỡng 3 năm 33.800 AUD
Cử nhân điều dưỡng/Cử nhân hộ sinh 4 năm 33.800 AUD
Cử nhân điều dưỡng/Cử nhân khoa học tâm lý 4 năm 33.800 AUD
Cử nhân điều dưỡng/Cử nhân sức khỏe cộng đồng và tăng cường sức khỏe 4 năm 33.800 AUD

DINH DƯỠNG

Cử nhân khoa học dinh dưỡng 3 năm 35.600 AUD
Cử nhân khoa học dinh dưỡng/Cử nhân thương mại   35.800
Cử nhân khoa học thể dục thể thao/Cử nhân khoa học dinh dưỡng 4 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ tâm lý học (lâm sàng) 2 năm 35.200 AUD
Thạc sĩ tâm lý học (tổ chức) 2 năm 35.200 AUD

KHOA HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG

Cử nhân khoa học sinh học 3 năm 36.400 AUD
Cử nhân khoa học môi trường (quản lý môi trường và sự bền vững) 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học môi trường (sinh học biển) 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học môi trường (bảo tồn sinh học và động vật hoang dã) 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học pháp lý 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học biển 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học động vật và động vật học 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân nghệ thuật/Cử nhân khoa học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân thương mại/Cử nhân khoa học 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học/Thạc sĩ giảng dạy (trung học) 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học/Cử nhân luật 5 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ sinh học và công nghệ sinh học 2 năm 36.400 AUD
Thạc sĩ phát triển bền vững 2 năm 36.200 AUD

THỂ THAO

Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) 3 năm 34.600 AUD
Cử nhân phát triển thể thao 3 năm 35.800 AUD
Cử nhân khoa học thể dục và thể thao 3 năm 36.000 AUD
Cử nhân giáo dục sức khỏe và vật lý 4 năm 29.400 AUD
Cử nhân khoa học thể dục thể thao/Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao) 4 năm 36.000 AUD
Cử nhân khoa học thể dục thể thao/Cử nhân khoa học dinh dưỡng 4 năm 36.000 AUD
Thạc sĩ kinh doanh (quản lý thể thao) 1,5 – 2 năm 39.000 AUD
Thạc sĩ sinh lý học lâm sàng 1,5 năm 36.200 AUD

Chi phí sinh hoạt tại Đại học Deakin

Tùy khả năng tiêu dùng của mỗi cá nhân mà khi học tại Deakin, bạn nên chuẩn bị khoảng 15.000 AUD/năm để chi trả các khoản chi phí như nơi ở, đi lại, ăn uống, vui chơi giải trí…

Về vấn đề nơi ở: Ở mỗi cơ sở đào tạo của Deakin đều có hệ thống ký túc xá đầy đủ tiện nghi dành cho sinh viên quốc tế với mức phí từ 280 – 356 AUD/tuần. Ngoài ra còn có một số loại hình nhà ở khác bạn có thể tham khảo khi du học Úc:

  • Homestay (ở chung với gia đình bản xứ): 120 – 150 AUD/tuần
  • Share room/share house: 80 – 120 AUD/tuần

Du học Úc học bổng tại Đại học Deakin năm 2020

Hằng năm Đại học Deakin vẫn duy trì các chương trình học bổng cho sinh viên ưu tú đến từ các quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam, giúp các em giảm thiểu một phần chi phí khi du học Úc, tạo động lực để các em tiếp tục nỗ lực hơn nữa trong quá trình học tại trường. Có thể kể đến như:

  • Deakin Vice-Chancellor’s International Scholarship: giảm 50% hoặc 100% học phí khóa học
  • Deakin International Scholarship: giảm 25% trong tổng học phí toàn khóa học
  • Deakin STEM Scholarship: giảm 20% học phí khi sinh viên nộp đơn vào khóa cử nhân hoặc thạc sĩ thuộc các khối ngành khoa học, công nghệ, kỹ thuật, toán học
  • Vietnam Partners Scholarship: giảm 20% học phí cho học sinh sinh viên Việt Nam tốt nghiệp từ các trường THPT, đại học được Deakin công nhận 
  • Warrnambool Campus International Bursary: hỗ trợ 20% học phí và giảm 20% phí ký túc xá cho sinh viên đăng ký khóa cử nhân điều dưỡng hoặc cử nhân thương mại, học tại khu học xá Warrnambool

Xem thêm học bổng du học Úc

Liên hệ Newland – Travel  Đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Deakin tại Việt Nam để được hỗ trợ chi tiết:

Công ty Tân Đại Lợi

Địa chỉ: 339/10A Lê Văn Sỹ, phường 13, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

ĐT: 028-39310614

Email: tandailoi888@gmail.com

DU HỌC ÚC liên quan