09/09/2019

Danh sách học bổng các trường đại học Úc

Dưới đây, Newland xin cung cấp đến các bạn đọc giả danh sách học bổng các trường đại học tại Úc.

Danh sách top các trường đại học tại Úc xem ở đây.

Danh sách học bổng

La Trobe University Mức học bổng Bậc học
HB 50% học phí cho SV Việt Nam

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí Đại học
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí Thạc sĩ
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí Đại học
HB lên đến 25% học phí dành cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 25% học phí Cao đẳng
HB 15%-25% học phí – chương trình Cử nhân tại Sydney Campus

Giá trị: 15%-25% học phí
Bậc học: Đại học
15%-25% học phí Đại học
HB 9,500AUD cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 9,500AUD
Bậc học: Đại học
9,500AUD Đại học
HB 10,000AUD-20,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

Giá trị: 10,000AUD-20,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD-20,000AUD Đại học
HB lên đến 5,000AUD cho sinh viên – chương trình Cử nhân

Giá trị: lên đến 5,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000AUD Đại học
HB 15%,20% hoặc 25% học phí cho sinh viên có điểm IB quốc tế – chương trình Cao đẳng

Giá trị: 15%, 20% hoặc 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
15%, 20% hoặc 25% học phí Cao đẳng
La Trobe College Excellence Scholarships

Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
25% tuition fee Cao đẳng
College Postgraduate Excellence Scholarships

Giá trị: 20% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
20% tuition fee Thạc sĩ
La Trobe International Student Scholarships

Giá trị: AUD3,000 to AUD9,500
Bậc học: Thạc sĩ
AUD3,000 to AUD9,500 Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Information Technology Management scholarship

Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Engineering Management scholarship

Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Masters by coursework scholarship

Giá trị: $3,000
Bậc học: Thạc sĩ
$3,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Management Scholarship

Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 Thạc sĩ
La Trobe Business School MBA scholarship

Giá trị: $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000 Thạc sĩ
Undergraduate civil engineering scholarship

Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000 Đại học
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships

Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 Thạc sĩ
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships

Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000 Đại học
Academic Excellence Scholarships

Giá trị: $10,000 – $20,000
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000 – $20,000 Thạc sĩ
Academic Excellence Scholarships

Giá trị: $10,000 – $20,000
Bậc học: Đại học
$10,000 – $20,000 Đại học

 

The University of Queensland Mức học bổng Bậc học
HB 10,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD Đại học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật

Giá trị: 25% – 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% – 50% học phí Thạc sĩ
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật

Giá trị: 25% – 50% học phí
Bậc học: Đại học
25% – 50% học phí Đại học

 

University of New South Wales Mức học bổng Bậc học
HB 10,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
10,000AUD Thạc sĩ
HB lên đến 15,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 15,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 15,000AUD Đại học
HB 100% học phí dành cho SV quốc tế

Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
100% học phí Tiếng Anh
HB từ 5,000AUD đến 10,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: Từ 5,000AUD đến 10,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
Từ 5,000AUD đến 10,000AUD Dự bị đại học
International Foundation Scholarship

Giá trị: Up to 25% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 25% tuition fee Dự bị đại học
Vietnam Scholarship

Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 Thạc sĩ

 

University of Technology Sydney (UTS Insearch) Mức học bổng Bậc học
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
5,000AUD
Dự bị thạc sĩ
 
HB 2,000AUD dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
2,000AUD Tiếng Anh
HB 100% học phí dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
100% học phí Dự bị thạc sĩ
HB 25% học phí dành cho SV Việt Nam

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% học phí Thạc sĩ
HB lên đến 100% học phí dành cho SV Việt Nam

Giá trị: lên đến 100% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 100% học phí
Đại học

 

Monash University Mức học bổng Bậc học
 HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000 – 8,000 – 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
 5,000 – 8,000 – 10,000AUD  Thạc sĩ
 HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000 – 8,000 – 10,000AUD
Bậc học: Đại học
 5,000 – 8,000 – 10,000AUD  Đại học
 HB 10,000AUD/năm cho SV quốc tế

Giá trị: 10,000AUD/năm
Bậc học: Đại học
 10,000AUD/năm  Đại học
 HB 10,000AUD/năm cho SV quốc tế

Giá trị: 10,000AUD/năm
Bậc học: Đại học
 100% học phí  Đại học
 HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000 – 8,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
 5,000 – 8,000AUD  Thạc sĩ
 HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000 – 8,000AUD
Bậc học: Đại học
 5,000 – 8,000AUD  Đại học
 HB lên đến 6,000AUD cho sinh viên chuyên ngành Tài chính kế toán

Giá trị: lên đến 6,000AUD
Bậc học: Đại học
 lên đến 6,000AUD  Đại học
 Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship

Giá trị: 25% – 50% tuition fee
Bậc học: Đại học
 25% – 50% tuition fee  Đại học
 Business & Economics, Education, Law, Pharmacy Scholarships

Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Đại học
 Up to 50% tuition fee  Đại học
IT; Medicine, Nursing & Health Science; Pharmacy; Science, Art Scholarships

Giá trị: $3,000 – $7,000
Bậc học: Đại học
$3,000 – $7,000 Đại học
Faculties of: Arts; IT; Medicine, Nursing and Health Science Scholarships

Giá trị: $4,000 – $7,000
Bậc học: Thạc sĩ
$4,000 – $7,000 Thạc sĩ
Faculties of Art, Design & Architecture Scholarships

Giá trị: $3,000 – $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$3,000 – $5,000 Thạc sĩ
Monash International Scholarship for Excellence

Giá trị: Up to $50,000
Bậc học: Đại học
Up to $50,000 Đại học
Monash International Leadership Scholarship

Giá trị: 100% tuition fee
Bậc học: Đại học
100% tuition fee
100% tuition fee Đại học
Monash International Merit Scholarship

Giá trị: $10,000/năm
Bậc học: Đại học
$10,000/năm Đại học
Faculties of Business & Economics Scholarship

Giá trị: $5,000 – $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 – $10,000 Thạc sĩ
Monash International Leadership Scholarship

Giá trị: 100% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
100% tuition fee Thạc sĩ
Monash International Merit Scholarship

Giá trị: $10,000/năm
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000/năm Thạc sĩ

 

UTS Insearch Mức học bổng Bậc học
HB 7,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 7,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
7,000AUD Dự bị đại học

 

James Cook University Brisbane Mức học bổng Bậc học
HB 10,000 – 15,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 10,000 – 15,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
10,000 – 15,000AUD Thạc sĩ
HB 16,800AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 16,800AUD
Bậc học: Đại học
16,800AUD Đại học

 

University of New South Wales Global (UNSW Global) Mức học bổng Bậc học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
5,000AUD Dự bị đại học
HB 7,500AUD cho SV quốc tế

Giá trị: 7,500AUD
Bậc học: Dự bị đại học
7,500AUD Dự bị đại học
HB từ 5,000 – 7,500 – 10,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 5,000 – 7,500 – 10,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
5,000 – 7,500 – 10,000AUD Dự bị đại học

 

International Education Services (IES) Mức học bổng Bậc học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% – 50% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% – 50% học phí Dự bị đại học

 

Southern Cross University Mức học bổng Bậc học
HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 8,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 8,000AUD Thạc sĩ
HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 8,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000AUD Đại học
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 2,700AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 2,700AUD Đại học
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 2,700AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 2,700AUD Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Thạc sĩ

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Đại học

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD Đại học
HB 8,000AUD áp dụng cho SV năm thứ 2

Giá trị: 8,000AUD
Bậc học: Đại học
8,000AUD Đại học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Đại học

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD Đại học
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Thạc sĩ

Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Cử nhân

Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Đại học
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sĩ

Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Thạc sĩ
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân

Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Đại học
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất Đại học
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sỹ

Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong kì học thứ 2 Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân

Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong kì học thứ 2 Đại học
HB 4,000AUD trong năm học thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc

Giá trị: 4,000AUD trong năm học thứ hai
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong năm học thứ hai Đại học
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 – chương trình Thạc sỹ

Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong kì học thứ 2 Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 – chương trình Cử nhân

Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong kì học thứ 2 Đại học
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Thạc sỹ

Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD trong học kỳ thứ hai Thạc sĩ
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Cử nhân

Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Bậc học: Đại học
5,000AUD trong học kỳ thứ hai Đại học
HB từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ cho sinh viên quốc tế

Giá trị: từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ
Bậc học: Đại học
từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ Đại học

 

Queensland University of Technology (QUT International College) Mức học bổng Bậc học
HB 25% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí Dự bị đại học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% – 50% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
25% – 50% học phí Tiếng Anh

 

Tasmanian School of Business & Economics (TSBE) Mức học bổng Bậc học
HB 50% học phí cho SV Việt Nam

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí Thạc sĩ
HB 100% học phí cho SV Việt Nam

Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
100% học phí Thạc sĩ
HB 100% học phí cho SV Việt Nam

Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí Đại học
HB 10% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
10% học phí Dự bị đại học
HB 25% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí Dự bị đại học

 

Murdoch University Mức học bổng Bậc học
HB 20% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí Đại học
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 11,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 11,000AUD Dự bị đại học
HB 11,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 11,000AUD
Bậc học: Đại học
11,000AUD Đại học
HB 2,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Đại học
2,000AUD Đại học
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế

Giá trị: lên đến 11,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 11,000AUD Đại học
HB 2,000AUD – chương trình Dự bị đại học khóa 6

Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
2,000AUD Dự bị đại học
HB 7,000AUD cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 7,000AUD
Bậc học: Đại học
7,000AUD Đại học
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế

Giá trị: lên đến 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 10,000AUD Thạc sĩ
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế

Giá trị: lên đến 10,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000AUD Đại học

 

University of Tasmania Mức học bổng Bậc học
HB 25% – 50% – 100% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% – 50% – 100% học phí
Bậc học: Đại học
25% – 50% – 100% học phí
Đại học
HB 30% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
30% học phí Dự bị đại học
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí Đại học

 

Deakin University Mức học bổng Bậc học
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ

Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
20% học phí Thạc sĩ
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học

Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí Đại học
HB 20% học phí cho sinh viên ngành STEM

Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí Đại học
HB 50%-100% học phí cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 50%-100% học phí
Bậc học: Đại học
50%-100% học phí Đại học
HB 50%-100% học phí cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 50%-100% học phí
Bậc học: Đại học
variable Thạc sĩ
Deakin University International Scholars Program

Giá trị: $5,000/năm
Bậc học: Đại học
$5,000/năm Đại học

 

Griffith University Mức học bổng Bậc học
HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sỹ

Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% học phí Thạc sĩ
HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học

Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí Đại học
HB 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% học phí Thạc sĩ
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí Thạc sĩ
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học

Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí Đại học
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên chương trình Sau đại học

Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
1,000AUD Thạc sĩ
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên bậc Cử nhân

Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Đại học
1,000AUD Đại học
HB 3,000AUD cho sinh viên liên thông từ Griffith College có thành tích xuất sắc

Giá trị: 3,000AUD
Bậc học: Đại học
3,000AUD Đại học
HB 1,000AUD cho sinh viên có người thân là sinh viên hoặc là cựu sinh viên tại Griffith

Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Đại học
1,000AUD Đại học
HB 10,000AUD cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân tại Griffith

Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD Đại học

 

Murdoch Institute of Technology Mức học bổng Bậc học
HB lên đến 13,000AUD cho SV Việt Nam

Giá trị: lên đến 13,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 13,000AUD Dự bị đại học

 

Học bổng University of Wollongong Mức học bổng Bậc học
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế

Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD Đại học
HB 10% – 15% – 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ

Giá trị: 10% – 15% – 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% – 15% – 25% học phí Thạc sĩ
HB 25% học phí cho SV quốc tế

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí Dự bị đại học
HB 30% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân

Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Đại học
30% học phí Đại học
HB 25% học phí – chương trình Cử nhân tại UOW

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên có thành tích học tập tốt

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 15% học phí lên đến 4 năm cho sinh viên thuộc một số ngành nhất định

Giá trị: 15% học phí lên đến 4 năm
Bậc học: Đại học
15% học phí lên đến 4 năm Đại học
HB 15% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật

Giá trị: 15% học phí
Bậc học: Đại học
15% học phí Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật

Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí Đại học
HB 15%-25% học phí cho sinh viên quốc tế

Giá trị: 15%-25% học phí
Bậc học: Đại học
15%-25% học phí Đại học
Foundation Studies Students Scholarships

Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 50% tuition fee Dự bị đại học
Diploma Students Scholarships

Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 50% tuition fee Dự bị đại học
UOW College International Bursaries and Scholarships

Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
25% tuition fee Cao đẳng
2015 Sydney Campus International Student Bursaries

Giá trị: 16-18% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
16-18% tuition fee Thạc sĩ
Partial Tuition Scholarships

Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee Thạc sĩ
Faculty Merit Scholarships

Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee Đại học
Undergraduate Excellence Scholarship

Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee Đại học
DU HỌC ÚC liên quan